Một số mã lỗi thường gặp ở điều hòa trung tâm

Điều hòa trung tâm đang là sự lựa chọn số 1 cho các công trình biệt thự, lâu đài, văn phòng, bệnh viện, nhà xưởng,… với ưu điểm vượt trội về hiệu suất, tiết kiệm không gian, điện năng cùng thẩm mỹ. Bên cạnh đó, điều hòa trung tâm Daikin có thể phát hiện và thông báo lỗi chính xác trên điều khiển. Nhờ đó, người sử dụng hay kỹ thuật viên có thể nhanh chóng phát hiện và kiểm tra, khắc phục.

1. Cách kiểm tra mã lỗi trên hệ thống VRV

Hệ thống Daikin VRV được thiết kế, cải thiện và trở nên thông minh hơn. Đặc biệt, các thế hệ điều khiển mới đều có thể tự động hiển thị mã lỗi trên màn hình led. Nhờ đó, khi mà hệ thống có vấn đề gì xảy ra, ngay lập tức có thể kiểm tra trên điều khiển. Trong trường hợp điều khiển không hiển thị, bạn có thể thông qua những bước sau đây để kiểm tra:

  • Bước 1: Ở điều khiển nhấn và giữ 5-6s nút Cannel đến khi nghe tiếng bíp phát ra thì bỏ tay khỏi phím Cannel.
  • Bước 2: Khi này trên màn hình điều khiển sẽ hiển thị “00” .
  • Bước 3: Rồi tiếp tục bấm Cannel theo từng nhịp một (không được bấm giữ) để chuyển sang các mã lỗi đến khi nghe tiếng bíp thì dừng lại.
  • Bước 4: Lúc này trên màn hình điều khiển hiển thị mã lỗi chuẩn nhất mà điều hòa trung tâm Daikin đang mắc phải.
STT Mã lỗi Mô tả mã lỗi Cách khắc phục
1 A0 Lỗi của thiết bị bảo vệ bên ngoài – Kiểm tra lại cài đặt và thiết bị kết nối bên ngoài.
– Lỗi ở board mạch, E2PROM.
– Thiết bị không tương thích.
– Lỗi bo dàn lạnhA1.
– Thay bo dàn lạnh.
2 A3 Lỗi ở hệ thống điều khiển mức nước xả (33H) – Kiểm tra đường ống nước xả ở điều hòa trung tâm có đảm bảo độ dốc không.
– Điện khoâng được cung cấp.
– Kiểm tra công tắc phao.
– Kiểm tra bơm nước xả.
– Lỏng dây kết nối.
– Lỗi bo dàn lạnh.
3 A6 Motor quạt (MF) bị hỏng, quá tải – Lỗi kết nối dây giữa mô tơ quạt và bo dàn lạnh.
– Thay mô tơ quạt.
4 A7 Motor cánh đảo gió – Kiểm tra mô tơ cánh đảo gió.
– Cánh đảo gió bị kẹt.
– Lỗi kết nối dây mô tơ Swing.
– Lỗi bo dàn lạnh.
5 A9 Lỗi van tiết lưu điện tử (20E) – Kiểm tra cuộn dây van tiết lưu điện tử, thân van.
– Kết nối dây bị lỗi.
– Lỗi bo dàn lạnh
6 AF Lỗi mực thoát nước xả dàn lạnh – Kiểm tra đường ống thoát nước.
– PCB dàn lạnh.
– Bộ phụ kiện tùy chọn (độ ẩm) bị lỗi
7 C4 – Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R2T) ở dàn trao đổi nhiệt.
– Kiểm tra cảm biến nhiệt độ đường ống gas lỏng.
– Lỗi bo dàn lạnh
8 C5 – Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R3T) đường ốnggas hơi.
– Kiểm tra cảm biến nhiệt độ đường ống ga hơi.
– Lỗi bo dàn lạnh
9 C9 – Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R1T) gió hồi .
– Kiểm tra cảm biến nhiệt độ gió hồi.
– Lỗi bo dàn lạnh
10 CJ – Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ trên remote điều khiển.
– Lỗi cảm biến nhiệt độ của điều khiển.
– Lỗi bo romote điều khiển
11 E1 Lỗi của board mạch Thay bo mạch dàn nóng
12 E3 Lỗi do sự tác động của công tắc cao áp – Kiểm tra áp suất cao dẫn tới tác động của công tắc áp suất cao.
– Lỗi công tắc áp suất cao.
– Lỗi bo dàn nóng.
– Lỗi cảm biến áp lực cao.
– Lỗi tức thời.
– Như do mất điện đột ngột
13 E4 Lỗi do sự tác động của cảm biến hạ áp – Lỗi cảm biến áp suất thấp.
– Van chặn không được mở.
– Lỗi bo dàn nóng
14 E5 Lỗi do động cơ máy nén inverter – Máy nén inverter bị kẹt, bị dò điện, bị lỗi cuộn dây.
– Dây chân lock bị sai (U,V,W).
– Lỗi bo biến tần.
– Van chặn chưa mở.
– Chênh lệch áp lực cao khi khởi động( >0.5Mpa)
15 E6 Lỗi do máy nén thường bị kẹt hoặc bị quá dòng – Van chặn chưa mở.
– Dàn nóng không giải nhiệt tốt.
– Điện áp cấp không đúng.
– Khởi động từ bị lỗi.
– Hỏng máy nén thường.
– Cảm biến dòng bị lỗi

084 883 9595