Điều hòa áp trần Daikin FHA71CVMV/RZF71CYM 24.200BTU – Loại 1 chiều, Inverter được chính thức giới thiệu đến người tiêu dùng từ đầu năm 2024 với nhiều cải tiến vượt trội trong thiết kế, khả năng vận hành và hiệu suất làm lạnh/sưởi ấm. Chính bởi thế, dù là một sản phẩm mới có mặt trên thị trường không lâu nhưng lại được rất nhiều khách hàng, chủ đầu tư lựa chọn lắp đặt cho công trình, dự án của mình. Khám phá ngay những thay đổi cùng Daikin Tân Việt nhé!
1. Ưu điểm của Điều hòa áp trần Daikin FHA71CVMV/RZF71CYM 24.200BTU – Loại 1 chiều, Inverter
Mang đến nhiều thay đổi so với thế hệ cũ, FHA71CVMV/RZF71CYM đang nhanh chóng chứng minh được sự vượt trội của mình, khiến nhiều khách hàng hài lòng, ưa chuộng và ưu tiên sử dụng.
1.1. Thiết kế kiểu dáng thời trang hơn
Thiết kế của điều hòa áp trần Daikin được cải thiện rất nhiều. Không còn quá dày như thế hệ cũ, thế hệ mới mỏng hơn, với các đường cong bo tròn theo góc máy, tạo sự hài hòa tối đa với nhiều không gian trần khác nhau. Phần nắp cửa gió được đóng chặt khi không sử dụng, khiến phải để ý rất kỹ mới nhận ra có 1 thiết bị được lắp trên trần. Nhờ đó, các không gian thương mại như cửa hàng, trung tâm thương mại sẽ trở nên tinh tế, khéo léo hơn, mang tới trải nghiệm mua hàng tốt hơn trong mắt người tiêu dùng.
1.2. Êm ái, thoải mái hơn rất nhiều
Động cơ quạt DC, quạt sirocco rộng và bộ trao đổi nhiệt rộng hơn để tạo ra luồng khí lớn hơn, giúp máy vẫn hoạt động êm ái. Cũng nhờ đó, hiệu suất trao đổi nhiệt cao hơn, mang đến khả năng vận hành tối ưu hơn.
1.3. Mang tới sự thoải mái hơn cho người dùng
Đảo gió tự động theo hướng lên xuống và điều chỉnh bằng tay với cánh đảo trái phải giúp người dùng có thể chủ động điều chỉnh luồng gió theo hướng mong muốn, theo góc rộng hay tập trung góc thẳng. Thêm vào đó, tiêu chuẩn chiều cao trần tối đa cũng được nâng lên tới 4,3m. Cải tiến này tuy nhỏ nhưng lại rất thích hợp cho không gian thương mại.
Cánh đảo gió cũng được làm phẳng để hạn chế tối đa việc đọng sương, đọng bụi, đảm bảo tốt nhất, bền bỉ nhất và cũng giúp quá trình bảo trì, bảo dưỡng diễn ra nhanh chóng, thuận tiện.
1.4. Trang bị lưới chống dầu
Nhận thấy rằng sản phẩm rất được ưa chuộng trong các không gian như nhà hàng, salon, phòng ăn,… nên Daikin đã trang bị thêm cho FHA71CVMV/RZF71CYM lưới chống dầu cho dàn lạnh. Lưới chống dầu bằng chất liệu nhựa chống bám dầu sẽ giúp hạn chế tối đa việc bị bám vào trong thiết bị, dàn trao đổi nhiệt, giúp đảm bảo hiệu suất của thiết bị trong thời gian dài hơn. Tuy nhiên, lưới lọc thiết bị không phải là dòng đặc thù nên không phù hợp với môi trường khắc nghiệt hay trong bếp.
1.5. Dễ dàng lắp đặt, bảo trì bảo dưỡng
Thiết bị không cần khoảng không quá rộng để lắp đặt nữa. Thế hệ mới chỉ cần 30mm hai bên hông máy là có thể lắp đặt được. Nước từ quá trình chạy thử nghiệm có thể xả ra từ miệng xả khí thay vì bên hông. Bơm xả nước thải (tùy chọn) lắp ngay trong máy và chênh lệch độ cao tới 600mm, giúp không còn quá lo lắng cho độ dốc đường ống nữa. Tất cả hệ thống điện và bảo trì bên trong có thể thực hiện phía đáy của máy.
1.6. Trang bị công nghệ lọc không khí Streamer hiện đại nhất (Tùy chọn)
Điều hòa áp trần Daikin FHA71CVMV/RZF71CYM được trang bị công nghệ lọc không khí Streamer độc quyền của Daikin, giúp ức chế các chất gây dị ứng, nấm mốc và vi khuẩn đáng kể, để trả lại bầu không khí trong lành cho người dùng. Nhờ vào cơ chế phóng điện Streamer, vi khuẩn và virus trong không khí bị giảm khả năng di chuyển trong không khí. Do đó, khả năng bám dính và xâm nhập vào tế bào của chúng cũng bị suy giảm đáng kể. Điều này giúp giảm thiểu sự ảnh hưởng của vi khuẩn và virus trong không gian, đảm bảo an toàn cho gia đình bạn.
2. Thông số kỹ thuật
Model | Dàn lạnh | FHA71CVMV | ||
Dàn nóng | RZF71CYM | |||
Nguồn điện | Dàn nóng | 3 Pha, 380-415 / 380V, 50 / 60Hz | ||
Công suất làm lạnh định danh ( Tối thiểu – Tối đa) | kW | 7.1 (3.2-8.0) | ||
Btu/h | 24200 (10,900-27,300) | |||
Điện năng tiêu thụ | Làm lạnh | kW | 2.3 | |
COP | kW/kW | 3.09 | ||
CSPF | kWh/kWh | 5.91 | ||
Dàn lạnh | Màu sắc | Trắng | ||
Lưu lượng gió (RC / C / TB / T / RT) | m3/phút | 20.5 / 18.8 / 17.0 / 15.5 / 14.0 | ||
cfm | 724 / 664 / 600 / 547 / 494 | |||
Độ ồn3 (RC / C / TB / T / RT) | dB(A) | 38.0 / 37.0 / 36.0 / 35.0 / 34.0 | ||
Kích thước (CXRXD) | mm | 235X1270X690 | ||
Trọng lượng | kg | 32 | ||
Dải hoạt động | °CWB | 14 đến 25 | ||
Dàn nóng | Màu sắc | Trắng ngà | ||
Dàn tản nhiệt | Loại | Micro channel | ||
Máy nén | Loại | Swing dạng kín | ||
Công suất động cơ | kW | 1.6 | ||
Mức nạp môi chất lạnh (R32) | kg | 1.3 (Đã nạp cho 30 m) | ||
Độ ồn | Làm lạnh | dB(A) | 48 | |
Chế độ vận hành đêm | dB(A) | 44 | ||
Kích thước (CXRXD) | mm | 695X930X350 | ||
Trọng lượng | kg | 48 | ||
Dải hoạt động | °CDB | 21 đến 46 | ||
Ống kết nối | Lỏng (Loe) | mm | Φ9.5 | |
Hơi (Loe) | mm | Φ15.9 | ||
Nước xả | Dàn lạnh | mm | VP25 (Đường kính trong Φ20 X Đường kính ngoài Φ26) | |
Dàn nóng | mm | Kết nối lỗ đường kính trong Φ16 | ||
Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị | m | 50 (Chiều dài tương đương 70) | ||
Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt | m | 30 | ||
Cách nhiệt | Cả ống lỏng và ống hơi |
Xem thêm: Điều hòa áp trần Daikin